0

Mua hàng: 028.3526.7763

FujiFilm Apeos 2150 NDA

  • Giá : Liên hệ
  • Giá trên Website chỉ để tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận chính sách giá tốt nhất cho đại lý và khách lẻ.
    • Nhà Sản Xuất: Fuji Film
    • Mã Sản Phẩm: A2150DNA
    XESCO CAM KẾT:
      Hàng chính hãng, nguyên đai, nguyên kiện.
      Bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
      Đầy đủ giấy chứng nhận CO, CQ.
      Lắp đặt tận nơi, hướng dẫn sử dụng tận tình - chu đáo.
    Kinh doanh lẽ máy:
    0906.969.667
    Kinh doanh sĩ máy:
    0906.365.444
      0906.826.444
    Kinh doanh Linh kiện:
    0906.329.739

    Tổng quan

    Kích thước nhỏ gọn với trải nghiệm người dùng được cải tiến và khả năng kết nối liền mạch

    Apeos 2150 sở hữu các tính năng được cải tiến giúp nâng cao hiệu suất và năng suất.

    • Sao chụp/in: 21 trang/phút
    • Quét 2 mặt một lượt
    • Sao chụp thẻ ID
    • Tự động chia bộ bản in

    Đặc điểm nổi bật

    Quét 2 mặt một lượt

    Tuổi thọ thiết bị được cải thiện nhờ quét nhanh và vận hành tiết kiệm năng lượng nhờ tính năng quét hình 1 lượt.

    • Quét*: Màu: 38 trang/phút, Đen trắng: 40 trang/phút
    • Quét hình 1 lượt, 2 mặt, Tài liệu tiêu chuẩn (A4 LEF), 200 dpi, với trình điều khiển TWAIN (USB)

     

    Sao chụp thẻ ID

    Chế độ một thẻ

    Tự động làm thẳng và chỉnh giữa nghiêng lệch giúp tiết kiệm đáng kể thời gian cho người vận hành thiết bị và nâng cao năng suất tổng thể.

     

    Chế độ nhiều thẻ

    Tự động chỉnh khi sao chụp nhiều thẻ ID

     

    Tùy chỉnh khổ giấy ra

    Các quy trình khác nhau yêu cầu xử lý kích cỡ giấy khác nhau. Với tính năng tùy chỉnh mới, bạn có thể điều chỉnh khổ giấy tùy theo quy trình công việc để đạt được sự linh hoạt mong muốn.

     

    • Ghi chú: Chỉ với Khay tay

    Quét màu

    Có thể thực hiện quét màu trực tiếp từ máy tính. Số hóa ghi chú đã chỉnh sửa bằng màu để dễ xem lại và tiết kiệm thời gian.

     

    • Ghi chú: Có thể chọn các định dạng như PDF/JPEG/PNG.

    Tự động chia bộ bản in

    Tính năng xoay chỉnh hướng và chia bộ các tập bản in để xử lý và phân phối dễ dàng.

    • Ghi chú: Nếu bạn cài đặt giấy trong Khay 1 với SEF, thì giấy trong Khay 2 hoặc Khay tay phải được cài đặt với LEF.
      (LEF/SEF: Nạp cạnh dài/Nạp cạnh ngắn)

     Đã sắp xếp và sẵn sàng lấy ra khỏi khay giấy ra trung tâm.

    Giao diện người dùng đơn giản giúp dễ dàng vận hành.

     

    Khả năng kết nối mượt mà với các thiết bị di động trong hoạt động hằng ngày để cải thiện hiệu quả công việc.

     

    Print Utility

    Gửi/nhận công việc in và quét giữa các thiết bị di động và máy in.

     

    NFC

    Tự động khởi động ứng dụng Print Utility bằng cách chạm vào thẻ NFC để in/quét trực tiếp.

     

    Hỗ trợ kết nối Wi-Fi trực tiếp (Wi-Fi Direct)

    Kết nối thiết bị di động trực tiếp với máy in qua Wi-Fi Direct để in/quét.

    Có sẵn nhiều lựa chọn tùy theo nhu cầu.

     

    1. Khay tay (100 tờ)
    2. Khay tiêu chuẩn (250 tờ)
    3. Mô-đun 1 khay (500 tờ)
    Trữ lượng tối đa 850 tờ giấy.
    Có thể thay đổi tỷ lệ cho nhu cầu in khối lượng lớn.
    4. Tủ
    Đặt ở cạnh bàn có thêm không gian lưu trữ
     

     Model DADF

     Model Platen

     Apeos 2150 NDAApeos 2150 ND
    Tốc độ in21 trang/phút21 trang/phút
    Bộ nạp bản gốc tự độngTiêu chuẩnTùy chọn
    Giấy ra 2 mặtTiêu chuẩnTiêu chuẩn
    Sao chụp (Đen trắng)Tiêu chuẩnTiêu chuẩn
    In (Đen trắng)USB / LANTiêu chuẩnTiêu chuẩn
    Wi-FiTùy chọnTùy chọn
    Quét (Màu)USB / LANTiêu chuẩnTiêu chuẩn
    Wi-FiTùy chọnTùy chọn

    Phù hợp với chỉ dẫn RoHS. Ngoài ra, giá trị TEC*1 hiếm khi chặn mức tiêu thụ năng lượng đạt 0,31 kWh. Giá trị này cũng ngăn chặn phát thải hạt siêu mịn (UFP*2).

    • *1: Giá trị theo phương pháp đo được chương trình ENERGY STAR quốc tế chỉ định (phiên bản 3.0).
    • *2: Hạt siêu mịn
    Chức Năng cơ bản / chức năng sao chụp
    Dung lượng bộ nhớ 512 MB (Tối đa: 512 MB)
    Dung lượng khay giấy Chuẩn 250 tờ x 1 -Khay + Khay tay 100 tờ, Tùy chọn Mô-đun 1 khay: 500 tờ, Tối đa 850 tờ (Chuẩn + Mô-đun 1 khay),
    Dung lượng ổ cứng -
    Khổ giấy bản gốc Tối đa A3, 11 x 17" cho cả Tờ bản in và Sách , Tối thiểu A5
    Khổ giấy tối đa A3, 11 x 17"
    Kiểu Máy để bàn
    Mức tiêu thụ điện 1,3 kW (AC220 V +/- 10 %) 1,4 kW (AC240 V +/- 10 %) Chế độ nghỉ: 0,7 W (AC220 V) Chế độ sẵn sàng: 58 W (AC220 V)
    Nguồn điện AC220-240 V +/- 10 %, 6 A, Thông thường 50/60 Hz
    Sức chứa của Khay Giấy ra 250 tờ (A4 LEF)
    Thời gian cho ra bản sao chụp đầu tiên 7,4 giây (A4 LEF)
    Thời gian khởi động 18 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C)
    Tốc độ sao chụp liên tục A4 LEF / JIS B5 LEF: 21 trang/phút, JIS B5: 12 trang/phút, A4: 15 trang/phút, JIS B4: 12 trang/phút, A3: 10 trang/phút,
    Trọng lượng 32 kg
    Trọng lượng giấy Khay giấy 60 - 90 gsm Khay tay 60 - 216 gsm
    Độ phân giải In 600 x 600 dpi
    Độ phân giải Quét 600 x 600 dpi
    Chức Năng in
    HĐH chuẩn (trình điều khiển PCL ) Windows 10 (32bit / 64bit) Windows 8.1 (32bit / 64bit) Windows Server 2019 (64bit) Windows Server 2016 (64bit) Windows Server 2012 R2 (64bit) Windows Server 2012 (64bit)
    Kết nối Chuẩn Ethernet 100BASE-TX / 10BASE-T, USB2.0 Tùy chọn LAN không dây (IEEE 802.11 b / g / n)
    Kiểu Tích hợp
    Ngôn ngữ in Chuẩn HBPL (Host Based Print Language)
    Tốc độ In Liên tục A4 LEF / JIS B5 LEF: 21 trang/phút, JIS B5: 12 trang/phút, A4: 15 trang/phút, JIS B4: 12 trang/phút, A3: 10 trang/phút,
    Chức năng Scan (tùy chọn)
    Khả năng kết nối Chuẩn Ethernet 100BASE-TX / 10BASE-T, USB2.0 Tùy chọn LAN không dây (IEEE 802.11 b / g / n)
    Kiểu Màu
    Tốc độ quét [Bộ nạp và đảo bản gốc tự động] Đen trắng: 30 trang/phút, Màu: 26 trang/phút (Quét hình 1 lượt, 2 mặt, Đen trắng: 40 trang/phút, Màu: 38 trang/phút) [Tài liệu tiêu chuẩn (A4 LEF), 200 dpi, với trình điều khiển TWAIN (USB)]
    Độ phân giải Quét 600 x 600 dpi*, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpi, 150 x 150 dpi